Công khai về chất lượng giáo dục,cơ sở vật chính, tài chính, đội ngũ CBQL, giáo viên
Lượt xem:
Công khai về chất lượng giáo dục, cơ sở vật chất, tài chính, đội ngũ CBQL, giáo viên
PHÒNG GD-ĐT XUÂN TRƯỜNG
TRƯỜNG THCS ĐẶNG XUÂN KHU
Cam kết chất lượng giáo dục của trường trung học cơ sở và trường trung học phổ thông, năm học 2019-2020
|
STT |
Nội dung |
Chia theo khối lớp |
|||
|
Lớp 6 |
Lớp 7 |
Lớp 8 |
Lớp 9 |
||
|
I |
Điều kiện tuyển sinh |
Đủ các hồ sơ và đúng độ tuổi theo quy định của Bộ GD. |
|
|
|
|
II |
Chương trình giáo dục mà cơ sở giáo dục thực hiện |
Theo quy định của Bộ GD. |
Theo quy định của Bộ GD. |
Theo quy định của Bộ GD. |
Theo quy định của Bộ GD. |
|
III |
Yêu cầu về phối hợp giữa cơ sở giáo dục và gia đình; Yêu cầu về thái độ học tập của học sinh |
Giữ liên lạc thường xuyên giữa nhà trường và gia đình. Tham dự họp 3lần/năm. |
Giữ liên lạc thường xuyên giữa nhà trường và gia đình. Tham dự họp 3lần/năm. |
Giữ liên lạc thường xuyên giữa nhà trường và gia đình. Tham dự họp 3lần/năm. |
Giữ liên lạc thường xuyên giữa nhà trường và gia đình. Tham dự họp 3lần/năm. |
|
IV |
Các hoạt động hỗ trợ học tập, sinh hoạt của học sinh ở cơ sở giáo dục |
Các hoạt động giáo dục ngoài giờ lên lớp: Văn nghệ, thể thao, ngoại khóa… |
Các hoạt động giáo dục ngoài giờ lên lớp: Văn nghệ, thể thao, ngoại khóa… |
Các hoạt động giáo dục ngoài giờ lên lớp: Văn nghệ, thể thao, ngoại khóa… |
Các hoạt động giáo dục ngoài giờ lên lớp: Văn nghệ, thể thao, ngoại khóa… |
|
V |
Kết quả năng lực, phẩm chất, học tập và sức khỏe của học sinh dự kiến đạt được |
Đạt được các yêu cầu về phẩm chất, năng lực. Học sinh được rèn luyện nâng cao thể chất. |
Đạt được các yêu cầu về phẩm chất, năng lực. Học sinh được rèn luyện nâng cao thể chất. |
Đạt được các yêu cầu về phẩm chất, năng lực. Học sinh được rèn luyện nâng cao thể chất. |
Đạt được các yêu cầu về phẩm chất, năng lực. Học sinh được rèn luyện nâng cao thể chất. |
|
VI |
Khả năng học tập tiếp tục của học sinh |
Tỷ lệ học sinh lên lớp đạt hơn 99% |
Tỷ lệ học sinh lên lớp đạt hơn 98% |
Tỷ lệ học sinh lên lớp đạt hơn 98% |
Tỷ lệ học sinh tốt nghiệp 99% |
|
|
Xuân Hồng, ngày 02 tháng 7 năm 2020 |
Ngô Mạnh Hùng
TRƯỜNG THCS ĐẶNG XUÂN KHU
THÔNG BÁO
|
STT |
Nội dung |
Tổng số |
Chia ra theo khối lớp |
|||
|
Lớp 6 |
Lớp 7 |
Lớp 8 |
Lớp 9 |
|||
|
I |
Số học sinh chia theo hạnh kiểm |
|
|
|
|
|
|
1 |
Tốt (tỷ lệ so với tổng số) |
92,3% |
89,8% |
88,6% |
94,1% |
97,7% |
|
2 |
Khá (tỷ lệ so với tổng số) |
7,7 % |
10,2 % |
11,4 % |
4,9 % |
2,3 % |
|
3 |
Trung bình (tỷ lệ so với tổng số) |
0,0 % |
0,0 % |
0,0 % |
0,0 % |
0 % |
|
4 |
Yếu (tỷ lệ so với tổng số) |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
|
II |
Số học sinh chia theo học lực |
|
|
|
|
|
|
1 |
Giỏi (tỷ lệ so với tổng số) |
23,1% |
24,4% |
20,4% |
14,8% |
34,5% |
|
2 |
Khá (tỷ lệ so với tổng số) |
45,4% |
46,0% |
45,3% |
47,8% |
42,3% |
|
3 |
Trung bình (tỷ lệ so với tổng số) |
25,5% |
21,7% |
27,8% |
31,0% |
21,5% |
|
4 |
Yếu (tỷ lệ so với tổng số) |
5,8% |
7,5% |
6,5% |
6,4% |
1,7% |
|
5 |
Kém (tỷ lệ so với tổng số) |
0,2% |
0,4% |
0,0% |
0,0% |
0% |
|
III |
Tổng hợp kết quả cuối năm |
|
|
|
|
|
|
1 |
Lên lớp (tỷ lệ so với tổng số) |
94.0% |
92.1% |
93.0% |
93.6% |
98.3% |
|
a |
Học sinh giỏi (tỷ lệ so với tổng số) |
23,1% |
24,4% |
20,4% |
14,8% |
34,5% |
|
b |
Học sinh tiên tiến (tỷ lệ so với tổng số) |
45,4% |
46,0% |
45,3% |
47,8% |
42,3% |
|
2 |
Thi lại (tỷ lệ so với tổng số) |
5,8% |
7,5% |
6,5% |
6,4% |
0% |
|
3 |
Lưu ban (tỷ lệ so với tổng số) |
0,2% |
0,4% |
0,0% |
0,0% |
1,7% |
|
4 |
Chuyển trường đến/đi (tỷ lệ so với tổng số) |
0,2% |
2% |
<span style=”font-family:’Times New Roman’, ser |
||
